Cập nhật Bảng điểm tiếng anh là gì? mới nhất

[ad_1]

Bảng điểm là một trong những tài liệu quan trọng chứng minh năng lực học tập của học sinh, sinh viên sau khi đã hoàn thành khóa học. Vậy bảng điểm tiếng Anh là gì? hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong chủ để này nhé

Bạn đang xem: Bảng điểm đại học tiếng anh | Bảng điểm tiếng anh là gì?

Transcript là gì?

Bảng điểm tiếng Anh là Transcript hoặc Transcript of Records (ToR). Bảng điểm (Transcript) là một tài liệu rất quan trọng. Theo wiki: “In education, a transcript is a certified record (inventory) of a student throughout a course of study having full enrollment history including all courses (or subjects) attempted, grades earned and degrees and awards conferred.” (tạm dịch là: bảng điểm là một hồ sơ được chứng nhận thành tích của sinh viên trong suốt một khóa học bao gồm điểm số đầy đủ của các khóa học, điểm số đạt được và đánh giá xếp loại)

Bảng điểm ghi nhận thành tích của học sinh, sinh viên sau một quá trình rèn luyện

Trong giáo dục Hoa Kỳ, bảng điểm là bản sao thành tích học tập vĩnh viễn của học sinh, thường có nghĩa là tất cả các khóa học đã học, tất cả các điểm đã nhận, tất cả các danh hiệu đã nhận và bằng cấp được trao cho một học sinh từ ngày đầu tiên đi học đến năm học hiện tại.  Bảng điểm cũng có thể chứa thứ hạng của học sinh trong lớp và sự công nhận của tổ chức cấp bảng điểm.

Bảng điểm chính thức được chuẩn bị và gửi bởi trường phát hành thông thường bởi Phòng đăng ký học sinh với chữ ký gốc của viên chức nhà trường trên giấy tiêu đề của trường và được trường đóng dấu. Khi học sinh chuyển trường, hoặc muốn nhập học vào một trường cao đẳng hoặc đại học, bảng điểm chính thức thường được gửi từ trường này sang trường khác. Bảng điểm thường bao gồm các lớp 9-12 khi nộp đơn vào đại học.

tin chi ects

Trong hệ thống ECTS của Châu Âu, Bảng điểm Hồ sơ (ToR) được sử dụng để ghi lại thành tích của sinh viên trong một khoảng thời gian nhất định

Trong hệ thống ECTS của Châu Âu, Bảng điểm Hồ sơ (ToR) được sử dụng để ghi lại thành tích của sinh viên trong một khoảng thời gian nhất định bằng cách liệt kê các đơn vị khóa học hoặc mô-đun đã thực hiện, số tín chỉ đạt được và điểm được trao. Transcript of Records cung cấp một định dạng tiêu chuẩn để ghi lại tất cả các hoạt động học tập được thực hiện bởi học sinh. Nó là một công cụ cần thiết để công nhận học thuật. 

Bảng điểm Hồ sơ và Bổ sung văn bằng là một sự phát triển khá gần đây ở hầu hết các nước Châu Âu. Những sinh viên đạt được các bằng cấp học thuật ở Châu Âu trước Tiến trình Bologna năm 1999 thường sẽ không nhận được bảng điểm hoặc bổ sung bằng tốt nghiệp và chúng không thể được xuất trình trở về trước cho những sinh viên này. Thậm chí ngày nay vẫn còn các trường đại học Châu Âu chưa sẵn sàng cấp Bảng điểm hoặc Bổ sung Văn bằng. Không giống như ở Mỹ, ở châu Âu thường không tồn tại hệ thống trường học trực tiếp gửi bảng điểm đến các trường khác, một điều cũng có thể là vấn đề theo luật bảo mật của châu Âu.

Bảng điểm ECTS của Hồ sơ, được tạo ra như một phần của Quy trình Bologna, tốt nhất là bao gồm, cùng với điểm địa phương, điểm ECTS của học sinh. Nó được sử dụng cho sinh viên di động tại hai thời điểm riêng biệt. Đầu tiên, nó phải được cơ sở chủ quản cấp và gửi cho cơ sở chủ quản cho tất cả sinh viên sắp ra trường trước khi họ khởi hành để cung cấp thông tin về các đơn vị khóa học / mô-đun mà họ đã hoàn thành và kết quả thu được. Thứ hai, nó phải được phát hành và gửi bởi cơ sở chủ quản đến cơ sở gia đình cho tất cả sinh viên nhập học vào cuối thời gian học tập của họ

Những lưu ý khi biên dịch bảng điểm tiếng Anh 

Một số điều bạn cần lưu ý khi viết bảng điểm tiếng Anh:

Đúng chính tả, ngữ pháp: Nếu bạn viết nhầm tên môn học thì chắc chắn người đọc sẽ không hiểu được. Vì vậy, khi viết bảng điểm, hãy chú ý đến chính tả và ngữ pháp câu tiếng Anh.

bien dich tieng anh

Con số chính xác: Đây là điều rất quan trọng, chỉ khi điểm số chính xác mới đánh giá chính xác được lực học của các bạn học sinh.

Trình bày khoa học, sạch sẽ: Thông thường các bảng điểm hiện nay đều được đánh máy, mang tính chuyên nghiệp và khoa học. Tuy nhiên nếu bạn viết tay thì hãy viết nắn nót,cẩn thận nhé.

Ví dụ về cách dùng từ bảng điểm (transcript) trong tiếng Anh 

Sắp đến kỳ phát bản bảng điểm và tôi đến trường vào ngày nghỉ của mình để hoàn tất việc vô sổ bài vỡ của các em và điền vào các bảng điểm.

Academic transcript time was coming up, and I came to school on my day off to finish recording the children’s work and mark the academic transcripts.

Cuối cùng, không phải điểm trong bảng điểm trong đại học mà chính là sự tăng trưởng, kiến thức, và sự khôn ngoan mà chúng ta đạt được sẽ mở rộng tâm hồn của chúng ta và chuẩn bị chúng ta cho thời vĩnh cửu.

In the long run it is the growth, knowledge, and wisdom we achieve that enlarges our souls and prepares us for eternity, not the marks on college transcripts.

ban than du hoc

His record shows he’s a good student.

Bảng điểm cho thấy cậu ấy là một học sinh giỏi.

His record shows he’s a good student.

Tôi nghĩ rằng họ đang chiếu slide hình bảng điểm lớp sáu của tôi.

In fact, I think they’re putting up my grade six report.

Đó không phải là một bảng điểm thông thường, nhưng dường như nó làm Anh ấy vui lòng.

It was not a traditional academic transcript but seemed to please him.

Tôi hỏi nó từng có một bảng điểm không.

I asked him if he had ever had a academic transcript.

Tôi hỏi nó có muốn một bản bảng điểm không.

I asked if he would like a academic transcript.

Tôi thiết tha khuyên các bậc phụ huynh quan tâm thiết thực đến sự học hành tiến bộ của con em mình, tiếp xúc với các thầy cô, và giúp con em ý thức được rằng một bảng điểm và hạnh kiểm tốt rất quan trọng.

I would strongly advise parents to take an active interest in their children’s academic progress, to get to know their teachers, and to convince their children that a good academic transcript.

Tôi hy vọng trong túi nó có bảng điểm của tôi nói nó là một đứa bé trai ngoan, dù đang ở bất cứ nơi nào.

I hoped he had my academic transcript saying that he was a good boy in his pocket, wherever he was.

Chẳng hạn, khi một cặp vợ chồng đạo Đấng Christ xem bảng điểm của con gái và thấy con mình được phê là có hạnh kiểm tốt và chăm chỉ, nét mặt họ hẳn tràn đầy vẻ hài lòng.

For example, when a Christian couple read a school report about their daughter’s good behavior and hard work, their faces likely glow with warm satisfaction over her accomplishments.

Một ngày nào đó chúng ta đều sẽ được đưa cho các bảng điểm cuối cùng.

Someday we will all be given final academic transcript.

Chúng tôi ngồi xuống một cái bàn nơi tôi đang điền vào các bảng điểm.

We settled ourselves at a table where I was marking academic transcript.

Cuối năm lớp tám, trong bảng điểm của tôi có ghi: “Giới hạn về từ vựng, không có khả năng nói lên suy nghĩ”.

When I graduated from the eighth grade, my academic transcript read: “Limited vocabulary, unable to express his thoughts.”

Chúng ta cần đưa đều đặn các bảng điểm thuộc linh mà xác nhận sự tốt lành của mình trong mắt nhau.

We need to give regular spiritual academic transcript that affirm our goodness in each other’s eyes.

Trong số hàng xóm của chị có nhiều du học sinh, số di động của họ không được ghi trong sổ danh bạ thành phố và tên của họ không có trong danh bạ của chung cư.

Mẫu bảng điểm tiếng Anh cho học sinh trung học cơ sở

SCHOOL TRANSCRIPT

Full name: ……………………………………… Gender: ………………………….

Date of birth:………………………..…………….. School year(s): ………………….

Permanent Address: ………………………………………………………….………

SUBJECTS  Grade 6 Grade 7 Grade 8 Grade 9
Mathematic         
Physics         
Chemistry         
Biology         
Computer Science         
Vietnamese Literature         
History         
Geography         
English         
Technology         
Physical Education         
Art         
Music         
Civic Education         
Average grade         
EVALUATION  Grade 6 Grade 7 Grade 8 Grade 9
Academic Ability         
Moral training         

Grading System:

8.0 – 10.0: Excellent

6.5 – 7.9: Good

5.0 – 6.4: Average

Below 5.0: Weak

Mẫu bảng điểm tiếng Anh cho học sinh trung học phổ thông

SCHOOL TRANSCRIPT

Full name: ……………………………………… Gender: ………………………….

Date of birth:………………………..…………….. School year(s): ………………….

Permanent Address: ………………………………………………………….………

SUBJECTS  Grade 10 Grade 11 Grade 12
Mathematic       
Physics       
Chemistry       
Biology       
Computer Science       
Vietnamese Literature       
History       
Geography       
English       
Technology       
Physical Education       
Art       
Music       
Civic Education       
Average grade       
EVALUATION  Grade 10 Grade 11 Grade 12
Academic Ability       
Moral training       

Grading System:

8.0 – 10.0: Excellent

6.5 – 7.9: Good

5.0 – 6.4: Average

Below 5.0: Weak

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Bạn đang đọc bài viết từ chuyên mục Tiếng Anh tại website https://longchien.vn.

[ad_2]

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *